cố cựu

cố cựu

Ông ấy là một nhân viên cố cựu của công ty, đã làm việc ở đây 40 năm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • kỹ, tồn tại từ lâu đời: "cố cựu" dùng để chỉ những sự vật, hiện tượng, hoặc tổ chức đã từ rất lâu, mang tính chất cổ xưa, lâu đời.
    • Thuộc về quá khứ xa xưa: từ này thường được dùng để mô tả những thứ đã tồn tại qua nhiều thế hệ, bề dày lịch sử.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ngôi đình cố cựu này đã tồn tại hơn 300 năm. (Ngôi đình xưa này đã từ hơn 300 năm trước.)
    • Gia đình ông một dòng họ cố cựu trong làng. (Dòng họ ông đã mặt từ rất lâu đời trong làng.)
    • Những phong tục cố cựu vẫn được duy trì đến ngày nay. (Những phong tục lâu đời vẫn được giữ gìn cho đến hiện tại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cố cựu gia tộc": dòng họ đã tồn tại qua nhiều thế hệ.

    • Cố cựu gia tộc của họ truyền thống hiếu học. (Dòng họ lâu đời của họ truyền thống ham học hỏi.)
  • "cố cựu thương hiệu": nhãn hiệu đã mặt từ lâu trên thị trường.

    • Thương hiệu cố cựu này được thành lập từ thế kỷ trước. (Nhãn hiệu lâu đời này được thành lập từ thế kỷ trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Cựu (tính từ): , thuộc về quá khứ.

    • Cựu chiến binh (người lính đã từng tham gia chiến tranh).
  • Cổ (tính từ): xưa, thuộc về thời xa xưa.

    • Cổ vật (đồ vật cổ xưa).
  • Tân (tính từ): mớitrái nghĩa với cố cựu.

    • Tân trang (sửa chữa làm mới lại).
Từ đồng nghĩa
  • Lâu đời: tồn tại trong thời gian dài.
  • Cổ xưa: thuộc về thời kỳ xa xưa.
  • kỹ: đã qua sử dụng lâu, không còn mới.
Thành ngữ liên quan
  • Cố cựu nhân sĩ: người danh tiếng từ lâu đời trong xã hội.
    • Ông một cố cựu nhân sĩ trong làng văn học. (Ông người uy tín lâu đời trong giới văn học.)